Từng bước với Excel 2003 (Phần 11)

12. Hàm LEFT:
Dùng để trả về ký tự tính từ bên trái của giá trị là chuỗi văn bản (text)
Cú pháp:
LEFT(nội dung,số ký tự)

Trong đó:
+ Nội dung có thể là văn bản hoặc địa chỉ của ô.
+ Số ký tự: nhập số, đây là số ký tự Excel sẽ lấy tính từ trái qua.
Ví dụ:
LEFT(“Thanh”,4) sẽ cho kết quả Than
LEFT(A1,5) sẽ lấy ra 5 ký tự của ô A1 tính từ trái qua, ví dụ nội dung ô A1 là Nguyễn thì sẽ lấy ra Nguyễ
13. Hàm RIGHT:
Dùng để trả về ký tự tính từ bên phải của giá trị là chuỗi văn bản (text)
Cú pháp:
RIGHT(nội dung,số ký tự)
Trong đó:
+ Nội dung có thể là văn bản hoặc địa chỉ của ô.
+ Số ký tự: nhập số, đây là số ký tự Excel sẽ lấy tính từ phải qua.
Ví dụ:
RIGHT(“Thanh”,4) sẽ cho kết quả hanh
RIGHT(A1,5) sẽ lấy ra 5 ký tự của ô A1 tính từ trái qua, ví dụ nội dung ô A1 là Nguyễn thì sẽ lấy ra guyễn
14. Hàm HLOOKUP:
Dùng để tìm kiếm giá trị của một hàng trong một bảng và trả về giá trị của một ô đã chỉ
Cú pháp:
HLOOKUP(Giá trị, vùng, số hàng, T/F)
Trong đó:
+ Giá trị: là giá trị cần tìm, giá trị này thường là của một ô cần đối chiếu.
+ Vùng: khu vực tìm kiếm.
+ Số hàng: Số thứ tự của hàng cần tìm trong khu vực tìm kiếm.
+ T/F: True hoặc False, giá trị này có thể có hoặc không, dùng để xác định có cần tìm kiếm chính xác hay không. Nếu giá trị là True hoặc bỏ qua thì kết quả là một giá trị gần đúng, nếu là False thìHLOOKUP sẽ tìm chính xác, nếu không thấy thì sẽ xuất thông báo #N/A.
15. Hàm VLOOKUP:
Dùng để tìm kiếm giá trị của một cột trong một bảng và trả về giá trị của một ô đã chỉ.
Cú pháp:
VLOOKUP(Giá trị, vùng, số hàng, T/F)
Trong đó:
+ Giá trị: là giá trị cần tìm, giá trị này thường là của một ô cần đối chiếu.
+ Vùng: khu vực tìm kiếm.
+ Số cột: Số thứ tự của cột cần tìm trong khu vực tìm kiếm.
+ T/F: True hoặc False, giá trị này có thể có hoặc không, dùng để xác định có cần tìm kiếm chính xác hay không. Nếu giá trị là True hoặc bỏ qua thì kết quả là một giá trị gần đúng, nếu là False thìVLOOKUP sẽ tìm chính xác, nếu không thấy thì sẽ xuất thông báo #N/A.
Ví dụ về hàm HLOOKUP VÀ VLOOKUP
Cho bảng tính sau:
Yêu cầu:
1. Căn cứ vào MANV và Bảng tên phòng ban, điền tên phòng ban ở cột P_BAN.
2. Căn cứ vào Chức vụ và Bảng phụ cấp chức vụ, tính tiền phụ cấp chức vụ cho cột PCCV.
Theo yêu cầu của câu số 1 thì bạn cần thực hiện hàm tại ô H4 (cột P_BAN) như sau:
Theo câu lệnh trên, Excel sẽ lấy giá trị của ô B4(cột MANV), đem so sánh với khu vực dãy ô từG17 đến I18 (dãy ô được khóa cứng bởi dấu $ để tránh khi dùng chức năng Fill Handle cho các ô phía dưới) và sẽ lấy giá trị dòng thứ 2 trong dãy ô phù hợp với giá trị ô B4 để điền vào ô H4. Khi xong câu lệnh và nhấp Enter bạn được kết quả:
Bây giờ bạn dùng chức năng Fill Handle để điền cho toàn bộ dãy ô ở cột P_BAN.
Tiếp theo câu 2, ở ô I4 (cột PCCV) bạn điền nội dung sau:
Tương tự câu lệnh HLOOKUP, nhưng tại câu lệnh VLOOKUP này, Excel sẽ lấy giá trị của ô G4(cột Chức vụ) so sánh với dãy ô từ B18 đến C22 (được đặt trong dấu $ để khóa cứng), kế đến lấy giá trị tương ứng của cột thứ 2 trong dãy ô này để điền vào ô I4. Xong bạn nhấp Enter và dùng chức năng Fill Handle để điền cho tất cả các ô trong cột PCCV.
Theo tip4pc.com
In bài này
Previous
Next Post »

Bạn đọc hãy giúp chúng tôi xây dựng cộng đồng bằng cách để lại bình luận, chúng tôi luôn đón nhận mọi ý kiến của các bạn:
» Bình luận nghiêm túc và không chứa các liên kết quảng cáo.
» Vui lòng không Spam nhận xét với mọi hình thức.
» Rất mong bạn đề tên cho nhận xét của chính mình - Bằng cách chọn vào Tên/URL và điền tên bạn vào (Phần URL có thể bỏ trống ).

- Bạn có thể chèn Link nhạc (NCT), video(Youtube),Hình ảnh vào comment bằng cú pháp:
+ [youtube] Link video Youtube [/youtube].
+ [img] Link ảnh( định dạng PNG, JPG,GIF) [/img]
+Chèn link liên kết: <a href="LINK" rel="nofollow">Name</a>
-Bạn copy mã bên cạnh biểu tượng chèn vào nhận xét để bày tỏ cảm xúc!! ConversionConversion EmoticonEmoticon

       Mạch Khóa Số Điện Tử Mạch Đếm Sản Phẩm Mạch Đèn giao thông Ngã Tư Mạch Trái Tim Final Mạch Trái Tim Final Mạch Trái Tim I Love U

THƯ MỤC KHO TÀI LIỆU MIỄN PHÍ ECHIPKOOL

Code 8051 - ASM Code 8051 - C Code AVR - C Code led sao băng Code PIC - C Điện tử cơ bản điện tử viễn thông Đo Nhiệt Độ DS18B20 + LCD Đo Nhiệt Độ LM35 + LCD Đo Nhiệt Độ LM35 + Led 7 thanh Đo tốc độ động cơ Động cơ robo Ebook Đại Học ebook điện tử Ebook đồ án Học Orcad Học Protues Hồng ngoại Lập Trình 8051 Lập Trình AVR lập trình c++ Lập Trình Led Quảng Cáo lập trình PIC Lập trình Robot Lập trình VHDL Lcd16x2 Led Clock Led Quay Led RGB Mạch 7seg Mạch Amply.Mạch Loa Mạch Cảm Biến Mạch cube Mạch Đếm Sản Phẩm Mạch điện cơ bản Mạch điện hay Mạch Điện Ứng Dụng Mạch đọc file nhạc MP3 dùng Atmega 8 Mạch Động Cơ Mạch đồng hồ Mạch đồng hồ LCD Mạch đồng hồ Matrix Mạch giao thông Mạch in Mạch khóa số điện tử Mạch Led đơn Mạch Led Quảng Cáo Mạch Led Vumeter Mạch Ma trận Phím Mạch Matrix Mạch nạp Mạch nguồn Mạch Nút Bấm Mạch RS232 Mạch RS485 Mạch thu phát Mạch tổ hợp MSI Mạch trái tim Mạch truyền điện không dây Mạch Vi điều khiển Module Bluetooth Module Sim Module Sim548 Motor Nhiệt độ - Độ ẩm oscilloscope Phần mềm điện tử Phần Mềm Diệt Viruts Phần Mềm Hay Phần Mềm Led Quảng Cáo Phần mềm vi tính robocon Rule robocon Sạc Acquy Sản Phẩm Thương Mại Sáng tạo Smart Home Tài liệu Điện Tử Tranzitor Tụ điện TUT - 8051 - ASM TUT - 8051 - KeilC UART Ứng Dụng Led Quảng Cáo Ứng dụng USB USB TO COM Vi điều khiển - Ứng dụng Vi mạch số VOM Wifi ESP8266